Liên hệ
Kính lúp có đèn LED chiếu sáng dòng NLLP (Loại kẹp) -NLLP60BT-5D
Manufacturer: Nikki Co., Ltd.Model: NLLP Series
- SP

Nguyen Van Chuc
Sales Engineer
Tel/Zalo/Skype: 0972761250
Email: sale01@shinwavn.com.vn
Thiết bị Hioki Memory HiCorders là thiết bị giám sát và ghi lại dạng sóng tốc độ cao, có thể đo đồng thời nhiều hiện tượng vật lý như điện áp, dòng điện, nhiệt độ, độ rung, trọng lượng, gia tốc và quay do giữa các kênh hoàn toàn độc lập và mỗi kênh đều nối đất. HIOKI MR8847A là thiết bị thu dữ liệu với tốc độ lấy mẫu 20 MS/s, 32 kênh cô lập và điện áp đầu vào trực tiếp tối đa là 1000 V, tất cả được tích hợp trong một thân máy cứng cáp và sẵn sàng hoạt động để đáp ứng tốt các công việc khó khăn nhất từ trạm biến áp biến áp, bãi bảo dưỡng đường sắt đến nhà máy giấy và thép.
Thiết bị ghi dữ liệu dạng sóng
Model: MR8847-51/52/53
Thông số kỹ thuật
| Số lượng kênh tối đa | 32 ch analog + 16 ch logic hoặc 20 ch analog + 64 ch logic (khi sử dụng với đầu vào logic tích hợp + mô-đun logic plug-in 8973 × 3) |
| Số lượng khe cắm | 8 khe cắm (Tối đa 8), [Giới hạn số lượng khe cắm] khi sử dụng mô-đun dòng 3CH U8977: Max. 3, khi sử dụng mô-đun dòng 8971: Max. 4, khi sử dụng mô-đun logic 8973: Max. 3 |
| Số lượng kênh logic | 16 ch logic (Đầu đo logic sử dụng chân GND chung với thùng máy.) Không hỗ trợ Ngõ vào logic tích hợp khi sử dụng DVM Unit MR8990 trên các khe 1 hoặc 2.
[Giới hạn sử dụng đầu vào logic tích hợp] (với phép đo logic BẬT) • Độ phân giải đo lường trên các khe 1 hoặc 2 được giới hạn tối đa 12 bit • Không thể sử dụng mô-đun tần số 8970 trên các khe 1 hoặc 2 |
| Phạm vi đo lường
(20 div toàn thang đo) | [Mô-đun 8966]: 5 mV/div đến 20 V/div, 12 dải, độ phân giải: 1/100 dải (sử dụng 12 bit A/D)
[Mô-đun U8974]: 200 mV/div đến 50 V/div, 8 dải, độ phân giải: 1/1600 dải (sử dụng 16 bit A/D) |
| Điện áp đầu vào tối đa cho phép | 400 V DC (khi sử dụng 8966), 1000 V DC (khi sử dụng U8974) |
| Đặc tính tần số | DC đến 5 MHz (-3 dB, khi sử dụng 8966)
DC đến 100 kHz (-3 dB, khi sử dụng U8794) |
| Trục thời gian
(Chức năng ghi nhớ) | 5 µs đến 5 phút/div (100 mẫu/div) 26 dải; lẫy mẫu ngoài (100 mẫu/div, hoặc cài đặt tự do) mở rộng trục thời gian: x2 đến x10 trong 3 giai đoạn, nén: 1/2 đến 1/200 000 trong 16 giai đoạn |
| Các chức năng đo | Chức năng ghi nhớ (ghi tốc độ cao), Ghi (theo thời gian thực), Ghi X-Y (ghi X-Y theo thời gian thực), FFT |
| Các chức năng khác | Phán định dạng sóng (tại bộ nhớ hoặc hàm FFT) |
| Dung lượng bộ nhớ | MR8847-51: Tổng số 64 M-words (Mở rộng bộ nhớ: không có)
32 MW / ch (sử dụng 2 kênh Analog), đến 2 MW / ch (sử dụng 32 kênh Analog) MR8847-52: Tổng số 256 M-words (Mở rộng bộ nhớ: không có) 128 MW / ch (sử dụng 2 kênh Analog), đến 8 MW / ch (sử dụng 32 kênh Analog) MR8847-53: Tổng số 512 M-words (Mở rộng bộ nhớ: không có) 256 MW / ch (sử dụng 2 kênh Analog), đến 16 MW / ch (sử dụng 32 kênh Analog) |
| Bộ nhớ ngoài | Khe cắm thẻ CF (tiêu chuẩn) × 1 (tối đa 2GB, định dạng FAT hoặc FAT-32), SSD (128 GB, tùy chọn), USB (USB 2.0)* Dữ liệu có kích thước 100 MB có thể ghi lại 16,000 dạng sóng div trên 32 kênh. |
| In | 216 mm (8,50 in) × 30 m (98,43 ft), cuộn giấy nhiệt, Tốc độ ghi: Tối đa. 50 mm (1,97 in)/s |
| Hiển thị | Màn hình màu TFT 10,4 inch (SVGA, 800 × 600 điểm) |
| Ngôn ngữ | Anh, Nhật, Hàn, Trung |
| Giao tiếp | [LAN] 100BASE-TX (máy chủ FTP, máy chủ HTTP), [USB] tiêu chuẩn USB2.0 dòng A × 1, dòng B × 1, (Truyền tệp ổ đĩa nội bộ / thẻ CF sang PC hoặc điều khiển từ xa từ PC ) |
| Nguồn điện | 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz (130 VA max., khi sử dụng máy in là 220VA max)
10 đến 28 V DC (khi sử dụng Bộ nguồn DC 9784 do nhà máy lắp đặt (tùy chọn)) |
| Kích thước và khối lượng | 351 mm (13.82 in) W × 261 mm (10.28 in) H × 140 mm (5.51 in) D, 7.6 kg (268.1 oz)) (chỉ máy chính) |
| Phụ kiện | Dây nguồn × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1, Hướng dẫn đo × 1, Đĩa ứng dụng (CD-R) (Phần mềm Waveview, bảng lệnh giao tiếp) × 1, Nhãn dây đầu vào × 1, Cáp USB× 1, Giấy máy in × 1, Cuộn giấy đính kèm × 2, kẹp Ferrite × 1 |
Phụ kiện mua thêm (Optional)
| Giấy in | 9231 |
| Nguồn cấp DC | 9784 |
| Ổ SSD 128GB | U8331 |
| Thẻ PC 512MB | 9728 |
| Thẻ PC 1GB | 9729 |
| Thẻ PC 2GB | 9830 |
| USB 16GB | Z4006 |
| Hộp đựng | 9783 |
| *Tùy thuộc vào mục đích của người sử dụng có thể lựa chọn các mô-đun đầu vào và mô-đun đầu ra và các dây đo phù hợp theo catalog | |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SHINWA VIỆT NAM
Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà MD Complex (tòa văn phòng), số 68 Nguyễn Cơ Thạch, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Giấy phép ĐKKD số: 0110504433 cấp ngày 11/10/2023 Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội