[Tính năng]·Một trong những loại vít me hình thang 30 độ được sử dụng phổ biến nhất với loại bước hai đầu.
Thông tin cơ bản
Hình dạng trục chuốt ren 2 đầu, hướng quay bên phải và bên trái, chất liệu ren S45C
Loại trục vít me



Specifications
| Part Number | - | L | - | F | - | V | - | S | - | Q | - | X |
| MTSWW20 | - | 583 | - | F20 | - | V15 | - | S30 | - | Q15 | - | X100 |
■Right and Left-Hand Screw / Precision Right and Left-Hand Screw
|
|
(Right and Left-Hand Screw) MTSWW MTSBWW RMTSWW D≤32,L≤1000 (Precision Right and Left-Hand Screw) MTSYW MTSBYW | 10 | 80~1000 | 2≤F≤Vx7 2≤S≤Qx7
[ ! ]When V and Q are 6 ~ 9, 2≤F≤Vx5 2≤S≤Qx5 | 6 | 7 | | | | | When D=10 ~ 14 50≤X≤460<485>-F (Y)=L-80<30>-F-S-X (Y)≤500-S-40<15>
When D=16 ~ 50 50≤X≤560<585>-F (Y)=L-80<30>-F-S-X (Y)≤600-S-40<15>
[ ! ]Dimensions in < > are for Precision Right and Left-Hand Screw. | 10 | 2 |
| 12 | 6 | 7 | 8 | 9 | | | 12 | 2 |
| 14 | 8 | 9 | 10 | | | | 14 | 3 |
| 16 | 100~1200 | 9 | 10 | 12 | | | | 16 | 3 |
| 18 | 150~1200 | 9 | 10 | 12 | | | | 18 | 4 |
| 20 | 10 | 12 | 14 | 15 | | | 20 | 4 |
| 22 | 10 | 12 | 14 | 15 | | | 22 | 5 |
| 25 | 12 | 14 | 15 | 16 | 17 | | 25 | 5 |
| 28 | 14 | 15 | 16 | 17 | 20 | | 28 | 5 |
| 32 | 200~1200 | 14 | 15 | 16 | 17 | 20 | 25 | 32 | 6 |
| 36 | 17 | 20 | 25 | | | | 36 | 6 |
| 40 | 20 | 25 | 30 | | | | 40 | 6 |
| | 50 | 25 | 30 | 35 | 40 | | | 50 | 8 |